bìa web (1)

productonehelf2

SẢN PHẨM NỔI BẬT

  • Máy cắt Jasic plasma CUT 100

    Tính năng nổi bật:
    – Có khả năng cắt thép thường, thép không gỉ, thép mạ kẽm, đồng nhôm
    – Dòng ra ổn định
    – Hệ thống van đôi điều khiển khí
    – Hệ thống tự động bảo vệ điện áp hoặc áp suất khí thấp

    Điện áp vào (V) 3 pha AC 400V±10% 50/60 Hz
    Dòng vào định mức (A) 24
    Công suất (KVA) 16
    Đầu ra định mức 100A/120V
    Phạm vi dòng hàn (A) 20-100
    Điện áp không tải (V) 315
    Chu kỳ tải Imax (40°C) (%) 80
    Chu kỳ tải 100% (40°C) 85A
    Hiệu suất (%) 85
    Hệ số công suất  0.80
    Khởi động hồ quang LF/HF
    Cấp bảo vệ IP21S
    Cấp cách điện F
    Khí nén (cho thép cacbon) 0.4-0.6 MPA;7800 l/h
    Khí nén (cho thép không gỉ) 0.4-0.6 MPA;1200 l/h
    Chiều dày cắt tối đa (mm) 35
    Chiều dày cắt hiệu quả (mm) 25
    Kích thước (mm) 530 x 270 x 430
    Trọng lượng (kg) 25

    Bộ phụ kiện tiêu chuẩn:
    + Súng cắt plasma
    + Kẹp mát
    + Giắc KDP – 50A
    + Đồng hồ khí
    Đọc tiếp
    Quick View
  • Máy cắt Plasma Jasic 40

    Tính năng nổi bật:
    – Chức năng cắt plasma
    – Mồi hồ quang cao tần
    – Thích hợp cắt thép không gỉ, đồng , thép cacbon, nhôm và các kim loại khác
    – Cắt kim loại nhanh
    – Dễ vận hành
    – Chồng nước, chống tĩnh điện

    Điện áp vào (V/Hz) 1 pha AC 230V±15% 50/60 Hz
    Công suất (KVA) 4.1
    Điên áp không tải( V) 220
    Phạm vi điều chỉnh dòng cắt( A) 86-92
    Điện áp cắt( V )96
    Chu kỳ tải Imax (25°C) % 60
    Chu kỳ tải 100% (25°C)   23A
    Hiệu suất % 85
    Hệ số công suất   0.8
    Độ dày cắt tối đa mm 8
    Độ dày cắt hiệu quả mm 4
    Trọng lượng máy( kg) 8.6
    Kích thước máy mm 371 x 155 x 295
    Cấp bảo vệ   IP23
    Cấp cách điện   B
    Mồi hồ quang   Cảm ứng
    Khí nén (cho thép carbon)   0.4-0.6 MPA;7800 l/h
    Khí nén (cho thép không gỉ)   0.4-0.6 MPA;12000 l/h

    Bộ phụ kiện tiêu chuẩn:
    + Súng plasma
    + Kẹp mát
    + Giắc KDP – 16A
    + Đồng hồ khí

    Đọc tiếp
    Quick View
  • Máy cắt Plasma Rivcen Cut KLG 100

    Tính năng nổi bật:
    – Có khả năng cắt thép thường, thép không gỉ, thép mạ kẽm, đồng nhôm
    – Dòng ra ổn định
    – Hệ thống van đôi điều khiển khí
    – Hệ thống tự động bảo vệ điện áp hoặc áp suất khí thấp

    Điện áp vào (V) 3 pha AC 400V±10% 50/60 Hz
    Dòng vào định mức (A) 24
    Công suất (KVA) 16
    Đầu ra định mức 100A/120V
    Phạm vi dòng hàn (A) 20-100
    Điện áp không tải (V) 315
    Chu kỳ tải Imax (40°C) (%) 80
    Chu kỳ tải 100% (40°C) 85A
    Hiệu suất (%) 85
    Hệ số công suất  0.80
    Khởi động hồ quang LF/HF
    Cấp bảo vệ IP21S
    Cấp cách điện F
    Khí nén (cho thép cacbon) 0.4-0.6 MPA;7800 l/h
    Khí nén (cho thép không gỉ) 0.4-0.6 MPA;1200 l/h
    Chiều dày cắt tối đa (mm) 35
    Chiều dày cắt hiệu quả (mm) 25
    Kích thước (mm) 530 x 270 x 430
    Trọng lượng (kg) 25

    Bộ phụ kiện tiêu chuẩn:
    + Súng cắt plasma
    + Kẹp mát
    + Giắc KDP – 50A
    + Đồng hồ khí

    Đọc tiếp
    Quick View
  • Máy hàn Mig Chaosheng NBC 270 Đầu Liền

    Tính năng nổi bật
    Dù bạn hàn với thép cacbon, thép Inox,  nguồn hàng Mig Chaosheng NBC 270 luôn gây ấn tượng với hồ quang êm mối hàn đẹp. Dòng hàn 270A cho phép bạn hàn với các dây hàn đường kính nhỏ từ dây đặc đến các loại dây lõi thuốc. Dòng máy hàn Mig NBC 270 của Chao sheng sẽ là một khoản đầu tư hiệu quả nhất để mang lại lợi nhuận cho hoạt động sản xuất của bạn.
    – Bảng điều khiển rõ ràng giúp dễ dàng thiết lập, cài đặt.
    – Với các bánh thiết bị dễ dàng di chuyển.
    – Hệ thống bảo vệ quá nhiệt, quá tải

    Công suất (KVA) 9.3
    Nguồn điện vào 380V/ 50-60hz
    Phạm vi dòng hàn (A) 0-270A
    Chu kỳ tải (%) 60
    Đường kính dây hàn (mm) 0.8-1.2
    Hiệu suất (%) 85
    Bảo hành: 12 Tháng
    Hãng sản xuất : Chaosheng
    Nguồn gốc: Chính hãng

    Bộ phụ kiện tiêu chuẩn:
    – 1 súng hàn Mig 3 mét , dây khí Mig
    – Kẹp mát
    – Đồng hồ CO2

    Đọc tiếp
    Quick View
  • Máy hàn que Jasic ARC 250

    Tính năng nổi bật:
    – Công nghệ biến tần tiên tiến IGBT
    – Kích thước nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ
    – Dễ mồi hồ quang, hàn ổn định,đều
    – Có thể điều chỉnh dòng hồ quang
    – Tự động chuyển nguồn 220V và 380V

    Điện áp vào (V/Hz) 220/1 pha 50 Hz
    Phạm vi dòng điện ra (A) 20-230
    Chu kì tải 100% (40⁰C) 3000%
    Cấp độ bảo vệ IP 21
    Cấp cách điện  F
    Kích thước máy (mm) 410x152x235
    Trọng lượng (kg) 9.7
    Đường kính que hàn (mm) 1.6-4.0

    Bộ phụ kiện tiêu chuẩn:
    + Kẹp mát 300A và cáp 3m 16mm2
    + Kìm hàn 300A và cáp 3m 16mm2
    + 2 bộ cáp nối KDP – 16A
    Vật liệu tiêu hao:
    + Que hàn

    Đọc tiếp
    Quick View
  • Máy hàn que Jasic ZX 7-250

    Tính năng nổi bật:
    – Máy được thiết kế với công nghệ Inverter IGBT , giúp bạn tiết kiệm điện năng tiêu thụ, sử dụng và mang vác dễ dàng.
    – Hồ quang ổn định, khả năng chống dính cao, giúp bạn có thể hàn những loại que khó hàn
    Điện áp vào (V/Hz) 230±15%, 50/60 Hz
    Nguồn vào định mức (KAV)
    Dòng điện vào định mức (A)
    Dòng điện ra định mức (A)
    Phạm vi điều chỉnh dòng (A) 10-250
    Điện áp không tải (V) 76
    Chu kỳ tải max (40°C)
    Chu kỳ tải 100% (40°C)
    Chu kỳ tải 60% (40°C)
    Hiệu suất (%)
    Hệ số công suất
    Cấp độ bảo vệ IP 21
    Cấp cách điện  F
    Đường kính que hàn
    Kích thước máy (mm) 336x120x198
    Trọng lượng (kg) 3.5

    Bộ phụ kiện tiêu chuẩn:
    + Kẹp mát 300A và cáp 3m 16mm2

    + Kìm hàn 300A và cáp 3m 16mm2
    + 2 bộ cáp nối KDP – 16A

    Đọc tiếp
    Quick View
  • Máy hàn que Jasic ZX 7-200

    Tính năng nổi bật:
    – Máy được thiết kế với công nghệ Inverter IGBT , giúp bạn tiết kiệm điện năng tiêu thụ, sử dụng và mang vác dễ dàng.
    – Hồ quang ổn định, khả năng chống dính cao, giúp bạn có thể hàn những loại que khó hàn
    – Thích hợp đặt tại xưởng và đi công trình cơ khí dân dụng.
    Điện áp vào (V/Hz) 230±15%, 50/60 Hz
    Nguồn vào định mức (KAV) 6
    Dòng điện vào định mức (A) 26.1
    Dòng điện ra định mức (A) 140A/25.6V
    Phạm vi điều chỉnh dòng (A) 10-200
    Điện áp không tải (V) 67
    Chu kỳ tải max (40°C) 30%
    Chu kỳ tải 100% (40°C) 80A
    Chu kỳ tải 60% (40°C) 100A
    Hiệu suất (%) 85
    Hệ số công suất 0.7
    Cấp độ bảo vệ IP 21
    Cấp cách điện  F
    Đường kính que hàn 1.6-3.2
    Kích thước máy (mm) 290x120x193
    Trọng lượng (kg) 3.5

    Bộ phụ kiện tiêu chuẩn:
    + Kẹp mát 300A và cáp 3m 16mm2

    + Kìm hàn 300A và cáp 3m 16mm2
    + 2 bộ cáp nối KDP – 16A

    Đọc tiếp
    Quick View

SẢN PHẨM GIẢM GIÁ

Khách hàng nói gì về Datyso?

productshopeadd2